虽
suī HSK6
Nghĩa
tuy, mặc dù
连
“虽有困难,他依然坚持努力。”
Suī yǒu kùnnan, tā yīrán jiānchí nǔlì.Mặc dù có khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì cố gắng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“虽有困难,他依然坚持努力。”
Suī yǒu kùnnan, tā yīrán jiānchí nǔlì.Mặc dù có khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì cố gắng.
Đang tải...