岁数
suìshu HSK6
Nghĩa
tuổi, số tuổi
名
“他的岁数比我大三岁。”
Tā de suìshu bǐ wǒ dà sān suì.Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的岁数比我大三岁。”
Tā de suìshu bǐ wǒ dà sān suì.Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
Đang tải...