特
tè HSK6
Nghĩa
đặc biệt; rất
副
“这次考试特别难。”
Zhè cì kǎoshì tèbié nán.Kỳ thi lần này đặc biệt khó.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这次考试特别难。”
Zhè cì kǎoshì tèbié nán.Kỳ thi lần này đặc biệt khó.
Đang tải...