特地
tèdì HSK6
Nghĩa
đặc biệt, cố ý (làm gì)
副
“他特地来帮我搬家。”
Tā tèdì lái bāng wǒ bānjiā.Anh ấy đặc biệt đến giúp tôi chuyển nhà.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他特地来帮我搬家。”
Tā tèdì lái bāng wǒ bānjiā.Anh ấy đặc biệt đến giúp tôi chuyển nhà.
Đang tải...