特快
tèkuài HSK6
Nghĩa
tốc hành, siêu tốc
形
“我坐特快列车去北京。”
Wǒ zuò tèkuài lièchē qù Běijīng.Tôi đi tàu tốc hành đến Bắc Kinh.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我坐特快列车去北京。”
Wǒ zuò tèkuài lièchē qù Běijīng.Tôi đi tàu tốc hành đến Bắc Kinh.
Đang tải...