疼痛
téngtòng HSK6
Nghĩa
đau, đau nhức
形
“他感到胸口有疼痛。”
Tā gǎndào xiōngkǒu yǒu téngtòng.Anh ấy cảm thấy đau nhức ở ngực.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他感到胸口有疼痛。”
Tā gǎndào xiōngkǒu yǒu téngtòng.Anh ấy cảm thấy đau nhức ở ngực.
Đang tải...