Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

跳水

tiàoshuǐ HSK6

Nghĩa

nhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước 动

“她从十米跳台跳水,动作优美。”
Tā cóng shí mǐ tiàotái tiàoshuǐ, dòngzuò yōuměi.
Cô nhảy cầu từ ván nhảy 10 mét, động tác đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...