同期
tóngqī HSK6
Nghĩa
cùng kỳ, cùng thời kỳ
名
“今年同期的销售额增长了。”
Jīn nián tóng qī de xiāo shòu é zēng zhǎng le.Doanh số bán hàng cùng kỳ năm nay đã tăng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今年同期的销售额增长了。”
Jīn nián tóng qī de xiāo shòu é zēng zhǎng le.Doanh số bán hàng cùng kỳ năm nay đã tăng.
Đang tải...