Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

同一

tóngyī HSK6

Nghĩa

cùng một, đồng nhất 形

“我们使用的是同一版本的软件。”
Wǒ men shǐ yòng de shì tóng yī bǎn běn de ruǎn jiàn.
Chúng tôi đang sử dụng cùng một phiên bản phần mềm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...