铜牌
tóngpái HSK6
Nghĩa
huy chương đồng
名
“他获得了比赛的铜牌。”
Tā huò dé le bǐ sài de tóng pái.Anh ấy đã giành huy chương đồng trong cuộc thi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他获得了比赛的铜牌。”
Tā huò dé le bǐ sài de tóng pái.Anh ấy đã giành huy chương đồng trong cuộc thi.
Đang tải...