透露
tòulù HSK6
Nghĩa
tiết lộ, để lộ
动
“他不小心透露了秘密。”
Tā bù xiǎo xīn tòu lù le mì mì.Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他不小心透露了秘密。”
Tā bù xiǎo xīn tòu lù le mì mì.Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật.
Đang tải...