Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

推出

tuīchū HSK6

Nghĩa

tung ra, cho ra mắt 动

“公司计划下个月推出新产品。”
Gōng sī jì huà xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.
Công ty dự định tung ra sản phẩm mới vào tháng tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...