退票
tuìpiào HSK6
Nghĩa
trả vé, hoàn vé
“如果不能去,可以退票。”
Rú guǒ bù néng qù, kě yǐ tuì piào.Nếu không thể đi, có thể trả vé.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“如果不能去,可以退票。”
Rú guǒ bù néng qù, kě yǐ tuì piào.Nếu không thể đi, có thể trả vé.
Đang tải...