拖鞋
tuōxié HSK6
Nghĩa
dép lê
名
“夏天我喜欢穿拖鞋。”
Xià tiān wǒ xǐ huān chuān tuō xié.Mùa hè tôi thích đi dép lê.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“夏天我喜欢穿拖鞋。”
Xià tiān wǒ xǐ huān chuān tuō xié.Mùa hè tôi thích đi dép lê.
Đang tải...