Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

外部

wàibù HSK6

Nghĩa

bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ 名

“外部环境影响了公司的决策。”
Wài bù huán jìng yǐng xiǎng le gōng sī de jué cè.
Môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định của công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...