外部
wàibù HSK6
Nghĩa
bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ
名
“外部环境影响了公司的决策。”
Wài bù huán jìng yǐng xiǎng le gōng sī de jué cè.Môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định của công ty.