Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

外观

wàiguān HSK6

Nghĩa

vẻ ngoài, ngoại hình 名

“这款手机的外观很时尚。”
Zhè kuǎn shǒu jī de wài guān hěn shí shàng.
Ngoại hình của chiếc điện thoại này rất thời thượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...