外科
wàikē HSK6
Nghĩa
ngoại khoa
名
“他在外科医院工作。”
Tā zài wài kē yī yuàn gōng zuò.Anh ấy làm việc ở bệnh viện ngoại khoa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在外科医院工作。”
Tā zài wài kē yī yuàn gōng zuò.Anh ấy làm việc ở bệnh viện ngoại khoa.
Đang tải...