外头
wàitou HSK6
Nghĩa
bên ngoài, phía ngoài
名
“外头下雨了,我们别出去了。”
Wài tou xià yǔ le, wǒ men bié chū qù le.Bên ngoài đang mưa, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外头下雨了,我们别出去了。”
Wài tou xià yǔ le, wǒ men bié chū qù le.Bên ngoài đang mưa, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
Đang tải...