外衣
wàiyī HSK6
Nghĩa
áo khoác ngoài; vỏ bọc bề ngoài
名
“外衣放在门口的衣架上。”
Wài yī fàng zài mén kǒu de yī jià shàng.Áo khoác ngoài được treo trên giá ở cửa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“外衣放在门口的衣架上。”
Wài yī fàng zài mén kǒu de yī jià shàng.Áo khoác ngoài được treo trên giá ở cửa.
Đang tải...