往后
wǎnghòu HSK6
Nghĩa
từ nay về sau, sau này
名
“往后我们要更加努力。”
Wǎnghòu wǒmen yào gèngjiā nǔlì.Từ nay về sau chúng ta phải cố gắng hơn nữa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“往后我们要更加努力。”
Wǎnghòu wǒmen yào gèngjiā nǔlì.Từ nay về sau chúng ta phải cố gắng hơn nữa.
Đang tải...