往来
wǎnglái HSK6
Nghĩa
qua lại, giao thiệp; đi lại
动
“他们两家往来频繁。”
Tāmen zhè liǎng jiā wǎnglái pínfán.Hai gia đình họ thường xuyên qua lại.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们两家往来频繁。”
Tāmen zhè liǎng jiā wǎnglái pínfán.Hai gia đình họ thường xuyên qua lại.
Đang tải...