为此
wèicǐ HSK6
Nghĩa
vì thế, vì việc này
连
“为此,他付出了巨大代价。”
Wèicǐ, tā fùchūle jùdà dàjià.Vì việc này, anh ấy đã phải trả giá lớn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“为此,他付出了巨大代价。”
Wèicǐ, tā fùchūle jùdà dàjià.Vì việc này, anh ấy đã phải trả giá lớn.
Đang tải...