文娱
wényú HSK6
Nghĩa
văn nghệ giải trí
名
“学校组织了文娱活动。”
Xuéxiào zǔzhīle wényú huódòng.Trường học tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校组织了文娱活动。”
Xuéxiào zǔzhīle wényú huódòng.Trường học tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí.
Đang tải...