无效
wúxiào HSK6
Nghĩa
vô hiệu, không có tác dụng
动
“这个药已经无效了。”
Zhège yào yǐjīng wúxiào le.Loại thuốc này đã mất tác dụng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个药已经无效了。”
Zhège yào yǐjīng wúxiào le.Loại thuốc này đã mất tác dụng.
Đang tải...