Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

戏曲

xìqǔ HSK6

Nghĩa

hí khúc, kịch hát Trung Quốc 名

“戏曲是中国传统文化的重要部分。”
Xì qǔ shì Zhōng guó chuán tǒng wén huà de zhòng yào bù fèn.
Hí khúc là phần quan trọng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...