先锋
xiānfēng HSK6
Nghĩa
tiên phong, người đi đầu
名
“他是改革的先锋人物。”
Tā shì gǎi gé de xiān fēng rén wù.Anh ấy là người tiên phong trong cải cách.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是改革的先锋人物。”
Tā shì gǎi gé de xiān fēng rén wù.Anh ấy là người tiên phong trong cải cách.
Đang tải...