显出
xiǎnchū HSK6
Nghĩa
lộ ra, thể hiện ra
“他的表情显出了内心的紧张。”
Tā de biǎo qíng xiǎn chū le nèi xīn de jǐn zhāng.Biểu cảm của anh ấy lộ ra sự căng thẳng bên trong.