Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

显出

xiǎnchū HSK6

Nghĩa

lộ ra, thể hiện ra

“他的表情显出了内心的紧张。”
Tā de biǎo qíng xiǎn chū le nèi xīn de jǐn zhāng.
Biểu cảm của anh ấy lộ ra sự căng thẳng bên trong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...