Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

线路

xiànlù HSK6

Nghĩa

đường dây, mạch điện; tuyến đường 名

“这条线路连接了两个城市。”
Zhè tiáo xiàn lù lián jiē le liǎng gè chéng shì.
Tuyến đường dây này nối hai thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...