小费
xiǎofèi HSK6
Nghĩa
tiền boa, tiền tip
名
“服务员收到了顾客的小费。”
Fú wù yuán shōu dào le gù kè de xiǎo fèi.Nhân viên phục vụ nhận được tiền boa của khách.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“服务员收到了顾客的小费。”
Fú wù yuán shōu dào le gù kè de xiǎo fèi.Nhân viên phục vụ nhận được tiền boa của khách.
Đang tải...