晓得
xiǎode HSK6
Nghĩa
biết, hiểu, rõ
动
“我晓得他的意思了。”
Wǒ xiǎo de tā de yì si le.Tôi đã hiểu ý anh ấy rồi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我晓得他的意思了。”
Wǒ xiǎo de tā de yì si le.Tôi đã hiểu ý anh ấy rồi.
Đang tải...