写字楼
xiězìlóu HSK6
Nghĩa
toà nhà văn phòng, cao ốc văn phòng
名
“他在写字楼里工作。”
Tā zài xiě zì lóu lǐ gōng zuò.Anh ấy làm việc trong tòa nhà văn phòng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在写字楼里工作。”
Tā zài xiě zì lóu lǐ gōng zuò.Anh ấy làm việc trong tòa nhà văn phòng.
Đang tải...