心愿
xīnyuàn HSK6
Nghĩa
nguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyện
名
“实现心愿需要坚持努力。”
Shí xiàn xīn yuàn xū yào jiān chí nǔ lì.Để thực hiện nguyện vọng cần kiên trì cố gắng.