Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

心愿

xīnyuàn HSK6

Nghĩa

nguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyện 名

“实现心愿需要坚持努力。”
Shí xiàn xīn yuàn xū yào jiān chí nǔ lì.
Để thực hiện nguyện vọng cần kiên trì cố gắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...