心脏病
xīnzàngbìng HSK6
Nghĩa
bệnh tim
名
“他因心脏病住院了。”
Tā yīn xīn zàng bìng zhù yuàn le.Anh ấy nhập viện vì bệnh tim.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他因心脏病住院了。”
Tā yīn xīn zàng bìng zhù yuàn le.Anh ấy nhập viện vì bệnh tim.
Đang tải...