新人
xīnrén HSK6
Nghĩa
người mới, tân binh; cô dâu chú rể
名
“新人加入了我们的团队。”
Xīn rén jiā rù le wǒ men de tuán duì.Người mới đã gia nhập đội của chúng tôi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“新人加入了我们的团队。”
Xīn rén jiā rù le wǒ men de tuán duì.Người mới đã gia nhập đội của chúng tôi.
Đang tải...