Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

新兴

xīnxīng HSK6

Nghĩa

mới nổi, mới hưng thịnh, mới phát triển 形

“新兴产业发展迅速。”
Xīn xīng chǎn yè fā zhǎn xùn sù.
Ngành công nghiệp mới nổi phát triển nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...