兴旺
xīngwàng HSK6
Nghĩa
hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng
形
“这个城市经济兴旺,生活富裕。”
Zhè ge chéng shì jīng jì xīng wàng , shēng huó fù yù 。Thành phố này kinh tế hưng thịnh, cuộc sống giàu có.