Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

兴旺

xīngwàng HSK6

Nghĩa

hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng 形

“这个城市经济兴旺,生活富裕。”
Zhè ge chéng shì jīng jì xīng wàng , shēng huó fù yù 。
Thành phố này kinh tế hưng thịnh, cuộc sống giàu có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...