修车
xiū chē HSK6
Nghĩa
sửa xe
“他去修车店修车了。”
Tā qù xiū chē diàn xiū chē le 。Anh ấy đã đi tiệm sửa xe để sửa xe.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他去修车店修车了。”
Tā qù xiū chē diàn xiū chē le 。Anh ấy đã đi tiệm sửa xe để sửa xe.
Đang tải...