袖珍
xiùzhēn HSK6
Nghĩa
bỏ túi, cỡ nhỏ gọn
形
“她用的是袖珍相机。”
Tā yòng de shì xiù zhēn xiàng jī 。Cô ấy dùng máy ảnh bỏ túi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她用的是袖珍相机。”
Tā yòng de shì xiù zhēn xiàng jī 。Cô ấy dùng máy ảnh bỏ túi.
Đang tải...