学员
xuéyuán HSK6
Nghĩa
học viên
名
“学员们认真听讲。”
Xué yuán men rèn zhēn tīng jiǎng 。Các học viên chăm chú nghe giảng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学员们认真听讲。”
Xué yuán men rèn zhēn tīng jiǎng 。Các học viên chăm chú nghe giảng.
Đang tải...