Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

血管

xuèguǎn HSK6

Nghĩa

mạch máu, huyết quản 名

“血管堵塞会引起健康问题。”
Xuè guǎn dǔ sè huì yǐn qǐ jiàn kāng wèn tí 。
Tắc mạch máu có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...