眼看
yǎnkàn HSK6
Nghĩa
sắp, chẳng mấy chốc; nhìn, chứng kiến
动/副
“眼看就要下雨了,我们快走吧。”
Yǎn kàn jiù yào xià yǔ le , wǒ men kuài zǒu ba 。Chẳng mấy chốc trời sẽ mưa rồi, chúng ta nhanh đi thôi.