Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

眼看

yǎnkàn HSK6

Nghĩa

sắp, chẳng mấy chốc; nhìn, chứng kiến 动/副

“眼看就要下雨了,我们快走吧。”
Yǎn kàn jiù yào xià yǔ le , wǒ men kuài zǒu ba 。
Chẳng mấy chốc trời sẽ mưa rồi, chúng ta nhanh đi thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...