洋
yáng HSK6
Nghĩa
thuộc nước ngoài, Tây; đại dương
形
“他喜欢洋音乐和电影。”
Tā xǐ huān yáng yīn yuè hé diàn yǐng 。Anh ấy thích nhạc và phim nước ngoài.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他喜欢洋音乐和电影。”
Tā xǐ huān yáng yīn yuè hé diàn yǐng 。Anh ấy thích nhạc và phim nước ngoài.
Đang tải...