Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

要好

yàohǎo HSK6

Nghĩa

thân thiết, chơi thân; cầu tiến 形

“他们关系要好,经常一起玩。”
Tā men guān xì yào hǎo , jīng cháng yī qǐ wán 。
Họ có quan hệ thân thiết, thường chơi cùng nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...