一代
yīdài HSK6
Nghĩa
một thế hệ, một đời
名
“这一代人思想开放。”
Zhè yī dài rén sīxiǎng kāifàng.Thế hệ này có tư tưởng cởi mở.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这一代人思想开放。”
Zhè yī dài rén sīxiǎng kāifàng.Thế hệ này có tư tưởng cởi mở.
Đang tải...