一道
yīdào HSK6
Nghĩa
cùng nhau, cùng
副
“大家一道努力完成任务。”
Dàjiā yīdào nǔlì wánchéng rènwu.Mọi người cùng nhau cố gắng hoàn thành nhiệm vụ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大家一道努力完成任务。”
Dàjiā yīdào nǔlì wánchéng rènwu.Mọi người cùng nhau cố gắng hoàn thành nhiệm vụ.
Đang tải...