一番
yīfān HSK6
Nghĩa
một phen, một hồi, một lượt
“他试了一番才成功。”
Tā shì le yīfān cái chénggōng.Anh ấy thử một phen mới thành công.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他试了一番才成功。”
Tā shì le yīfān cái chénggōng.Anh ấy thử một phen mới thành công.
Đang tải...