一模一样
yīmú-yīyàng HSK6
Nghĩa
giống hệt nhau, y hệt, y đúc
“他们的衣服一模一样。”
Tāmen de yīfu yīmú-yīyàng.Quần áo của họ giống hệt nhau.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们的衣服一模一样。”
Tāmen de yīfu yīmú-yīyàng.Quần áo của họ giống hệt nhau.
Đang tải...