一齐
yīqí HSK6
Nghĩa
đồng loạt, cùng một lúc
副
“学生们一齐举手回答。”
Xuéshēngmen yīqí jǔ shǒu huídá.Học sinh đồng loạt giơ tay trả lời.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学生们一齐举手回答。”
Xuéshēngmen yīqí jǔ shǒu huídá.Học sinh đồng loạt giơ tay trả lời.
Đang tải...