一时
yīshí HSK6
Nghĩa
nhất thời, một thời; tạm thời
名/副
“他一时忘了带钥匙。”
Tā yīshí wàng le dài yàoshi.Anh ấy nhất thời quên mang chìa khóa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他一时忘了带钥匙。”
Tā yīshí wàng le dài yàoshi.Anh ấy nhất thời quên mang chìa khóa.
Đang tải...