一同
yītóng HSK6
Nghĩa
cùng nhau, cùng
副
“我们一同去参加会议。”
Wǒmen yītóng qù cānjiā huìyì.Chúng tôi cùng nhau đi tham dự hội nghị.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们一同去参加会议。”
Wǒmen yītóng qù cānjiā huìyì.Chúng tôi cùng nhau đi tham dự hội nghị.
Đang tải...